Bảng cỡ xay
Bảng cỡ xay cho 19 máy xay cà phê
Nấc xay khởi điểm cho 19 máy xay phổ biến, theo 8 cách pha. Mỗi ô là một khoảng: bắt đầu ở giữa, rồi chỉnh theo vị.

Số nấc tính từ vị trí đóng hết lưỡi (nấc 0). Bấm tên máy để xem chi tiết.
| Máy xay | V60660–720 µmtừ 2 công thức | Kalita Wave760 µmtừ 1 công thức | Aeropress600–650 µmtừ 2 công thức | Espresso247–375 µmtừ 14 công thức | Ấm Moka396 µmtừ 1 công thức | Phin528–780 µmtừ 5 công thức | French press693 µmtừ 1 công thức | Cold brew1080–1200 µmtừ 2 công thức |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Comandante C40 | ≈20–26 | ≈23–27 | ≈18–24 | ≈6–15 | ≈11–15 | ≈16–28 | ≈21–25 | ≈34–42 |
| 1Zpresso JX | ≈24–31 | ≈28–32 | ≈22–28 | ≈8–17 | ≈14–18 | ≈19–33 | ≈26–30 | ≈41–50 |
| 1Zpresso JX-Pro | ≈51–60 | ≈59–63 | ≈46–54 | ≈18–32 | ≈30–34 | ≈40–64 | ≈53–57 | ≈84–98 |
| 1Zpresso K-Ultra | ≈28–35 | ≈33–37 | ≈25–32 | ≈9–19 | ≈16–20 | ≈22–37 | ≈30–34 | ≈47–57 |
| 1Zpresso Q2 | ≈24–31 | ≈28–32 | ≈22–28 | ≈8–17 | ≈14–18 | ≈19–33 | ≈26–30 | ≈41–50 |
| Kingrinder K4 | ≈35–42 | ≈40–44 | ≈31–38 | ≈12–23 | ≈20–24 | ≈27–45 | ≈37–41 | ≈58–69 |
| Kingrinder K6 | ≈39–47 | ≈46–50 | ≈36–43 | ≈13–25 | ≈23–27 | ≈31–51 | ≈41–45 | ≈66–77 |
| Timemore C2 | ≈18–24 | ≈21–25 | ≈16–22 | ≈5–13 | ≈10–14 | ≈14–26 | ≈19–23 | ≈31–36máy chỉ tới 36 nấc |
| Timemore C3 | ≈20–26 | ≈23–27 | ≈18–24 | ≈6–15 | ≈11–15 | ≈16–28 | ≈21–25 | ≈34–36máy chỉ tới 36 nấc |
| Baratza Encore | ≈15–21 | ≈18–22 | ≈14–19 | ≈4–12 | ≈8–12 | ≈12–23 | ≈16–20 | ≈26–34 |
| Fellow Ode Gen 2 | ≈24–31 | ≈28–31 | ≈22–28 | ≈8–17 | ≈14–18 | ≈19–31máy chỉ tới 31 nấc | ≈26–30 | ≈31máy chỉ tới 31 nấc |
| DF64 | ≈31–38 | ≈36–40 | ≈28–35 | ≈10–21 | ≈18–22 | ≈24–41 | ≈33–37 | ≈52–60 |
| Wacaco Exagrind | ≈18–24 | ≈21–25 | ≈16–22 | ≈5–13 | ≈10–14 | ≈14–26 | ≈19–23 | ≈31–38 |
| Wacaco Exagrind Pro-E | ≈44–52 | ≈50–54 | ≈39–47 | ≈15–28 | ≈25–29 | ≈34–56 | ≈46–50 | ≈72–85 |
| 1Zpresso X-Ultra | ≈51–60 | ≈59–63 | ≈46–54 | ≈18–32 | ≈30–34 | ≈40–64 | ≈53–57 | ≈84–98 |
| 1Zpresso J-Ultra | ≈81–92 | ≈93–97 | ≈73–83 | ≈29–49 | ≈48–52 | ≈64–100 | ≈85–89 | ≈133–152 |
| MHW-3BOMBER Racing M1 | ≈15–20 | ≈17–21 | ≈13–18 | ≈4–11 | ≈8–12 | ≈11–22 | ≈15–19 | ≈25–32 |
| Kinu M47 | ≈64–74 | ≈74–78 | ≈58–67 | ≈23–40 | ≈38–42 | ≈51–80 | ≈67–71 | ≈106–122 |
| MHW-3BOMBER Blade R3 | ≈39–47 | ≈46–50 | ≈36–43 | ≈13–25 | ≈23–27 | ≈31–51 | ≈41–45 | ≈66–77 |
Quy đổi nấc xay giữa hai máy
≈ 660 µm danh nghĩa
| 1Zpresso JX | ≈24–28 |
|---|---|
| 1Zpresso JX-Pro | ≈51–55 |
| 1Zpresso K-Ultra | ≈28–32 |
| 1Zpresso Q2 | ≈24–28 |
| Kingrinder K4 | ≈35–39 |
| Kingrinder K6 | ≈39–43 |
| Timemore C2 | ≈18–22 |
| Timemore C3 | ≈20–24 |
| Baratza Encore | ≈15–19 |
| Fellow Ode Gen 2 | ≈24–28 |
| DF64 | ≈31–35 |
| Wacaco Exagrind | ≈18–22 |
| Wacaco Exagrind Pro-E | ≈44–48 |
| 1Zpresso X-Ultra | ≈51–55 |
| 1Zpresso J-Ultra | ≈81–85 |
| MHW-3BOMBER Racing M1 | ≈15–19 |
| Kinu M47 | ≈64–68 |
| MHW-3BOMBER Blade R3 | ≈39–43 |
Các con số này ra sao
Mỗi công thức công khai của BeanCue ghi máy xay và số nấc của người viết. Nhân số nấc với số µm mỗi nấc của máy đó ra cỡ xay danh nghĩa. Dải của một cách pha là từ công thức mịn nhất tới công thức thô nhất của cách pha đó.
Dải đó được quy sang từng máy qua số µm mỗi nấc, cộng trừ 2 nấc. Số µm mỗi nấc lấy từ hãng hoặc từ số đo của cộng đồng, nên chỉ là danh nghĩa: điểm 0 và hình dạng lưỡi mỗi máy mỗi khác.
Vì vậy hãy coi mỗi ô là điểm bắt đầu. Có máy xay được tới dải espresso trên giấy nhưng lưỡi không làm cho espresso; xem khuyến nghị của hãng trước khi mua.