Kingrinder
Cỡ xay cho Kingrinder K4
Kingrinder K4: khoảng 18 µm mỗi nấc, 120 nấc dùng được. Điểm bắt đầu: V60 ≈35–42, Kalita Wave ≈40–44, Aeropress ≈31–38, Espresso ≈12–23, Ấm Moka ≈20–24, Phin ≈27–45, French press ≈37–41, Cold brew ≈58–69.
Số nấc tính từ vị trí đóng hết lưỡi (nấc 0). Bấm tên máy để xem chi tiết.
| Cách pha | Nấc | µm danh nghĩa |
|---|---|---|
| V60 | ≈35–42 | 660–720 |
| Kalita Wave | ≈40–44 | 760 |
| Aeropress | ≈31–38 | 600–650 |
| Espresso | ≈12–23 | 247–375 |
| Ấm Moka | ≈20–24 | 396 |
| Phin | ≈27–45 | 528–780 |
| French press | ≈37–41 | 693 |
| Cold brew | ≈58–69 | 1080–1200 |
Các con số này ra sao
Dải đó được quy sang từng máy qua số µm mỗi nấc, cộng trừ 2 nấc. Số µm mỗi nấc lấy từ hãng hoặc từ số đo của cộng đồng, nên chỉ là danh nghĩa: điểm 0 và hình dạng lưỡi mỗi máy mỗi khác.
Vì vậy hãy coi mỗi ô là điểm bắt đầu. Có máy xay được tới dải espresso trên giấy nhưng lưỡi không làm cho espresso; xem khuyến nghị của hãng trước khi mua.
Quy đổi nấc xay giữa hai máy
≈ 702 µm danh nghĩa
| Comandante C40 | ≈21–25 |
|---|---|
| 1Zpresso JX | ≈26–30 |
| 1Zpresso JX-Pro | ≈54–58 |
| 1Zpresso K-Ultra | ≈30–34 |
| 1Zpresso Q2 | ≈26–30 |
| Kingrinder K6 | ≈42–46 |
| Timemore C2 | ≈19–23 |
| Timemore C3 | ≈21–25 |
| Baratza Encore | ≈16–20 |
| Fellow Ode Gen 2 | ≈26–30 |
| DF64 | ≈33–37 |
| Wacaco Exagrind | ≈19–23 |
| Wacaco Exagrind Pro-E | ≈46–50 |
| 1Zpresso X-Ultra | ≈54–58 |
| 1Zpresso J-Ultra | ≈86–90 |
| MHW-3BOMBER Racing M1 | ≈16–20 |
| Kinu M47 | ≈68–72 |
| MHW-3BOMBER Blade R3 | ≈42–46 |