Kingrinder
Cỡ xay cho Kingrinder K6
Kingrinder K6: khoảng 16 µm mỗi nấc, 240 nấc dùng được. Điểm bắt đầu: V60 ≈39–47, Kalita Wave ≈46–50, Aeropress ≈36–43, Espresso ≈13–25, Ấm Moka ≈23–27, Phin ≈31–51, French press ≈41–45, Cold brew ≈66–77.
Số nấc tính từ vị trí đóng hết lưỡi (nấc 0). Bấm tên máy để xem chi tiết.
| Cách pha | Nấc | µm danh nghĩa |
|---|---|---|
| V60 | ≈39–47 | 660–720 |
| Kalita Wave | ≈46–50 | 760 |
| Aeropress | ≈36–43 | 600–650 |
| Espresso | ≈13–25 | 247–375 |
| Ấm Moka | ≈23–27 | 396 |
| Phin | ≈31–51 | 528–780 |
| French press | ≈41–45 | 693 |
| Cold brew | ≈66–77 | 1080–1200 |
Các con số này ra sao
Dải đó được quy sang từng máy qua số µm mỗi nấc, cộng trừ 2 nấc. Số µm mỗi nấc lấy từ hãng hoặc từ số đo của cộng đồng, nên chỉ là danh nghĩa: điểm 0 và hình dạng lưỡi mỗi máy mỗi khác.
Vì vậy hãy coi mỗi ô là điểm bắt đầu. Có máy xay được tới dải espresso trên giấy nhưng lưỡi không làm cho espresso; xem khuyến nghị của hãng trước khi mua.
Quy đổi nấc xay giữa hai máy
≈ 688 µm danh nghĩa
| Comandante C40 | ≈21–25 |
|---|---|
| 1Zpresso JX | ≈26–30 |
| 1Zpresso JX-Pro | ≈53–57 |
| 1Zpresso K-Ultra | ≈29–33 |
| 1Zpresso Q2 | ≈26–30 |
| Kingrinder K4 | ≈36–40 |
| Timemore C2 | ≈19–23 |
| Timemore C3 | ≈21–25 |
| Baratza Encore | ≈16–20 |
| Fellow Ode Gen 2 | ≈26–30 |
| DF64 | ≈32–36 |
| Wacaco Exagrind | ≈19–23 |
| Wacaco Exagrind Pro-E | ≈45–49 |
| 1Zpresso X-Ultra | ≈53–57 |
| 1Zpresso J-Ultra | ≈84–88 |
| MHW-3BOMBER Racing M1 | ≈15–19 |
| Kinu M47 | ≈67–71 |
| MHW-3BOMBER Blade R3 | ≈41–45 |