DF64
Cỡ xay cho DF64
DF64: khoảng 20 µm mỗi nấc, 60 nấc dùng được. Điểm bắt đầu: V60 ≈31–38, Kalita Wave ≈36–40, Aeropress ≈28–35, Espresso ≈10–21, Ấm Moka ≈18–22, Phin ≈24–41, French press ≈33–37, Cold brew ≈52–60.
Số nấc tính từ vị trí đóng hết lưỡi (nấc 0). Bấm tên máy để xem chi tiết.
| Cách pha | Nấc | µm danh nghĩa |
|---|---|---|
| V60 | ≈31–38 | 660–720 |
| Kalita Wave | ≈36–40 | 760 |
| Aeropress | ≈28–35 | 600–650 |
| Espresso | ≈10–21 | 247–375 |
| Ấm Moka | ≈18–22 | 396 |
| Phin | ≈24–41 | 528–780 |
| French press | ≈33–37 | 693 |
| Cold brew | ≈52–60 | 1080–1200 |
Các con số này ra sao
Dải đó được quy sang từng máy qua số µm mỗi nấc, cộng trừ 2 nấc. Số µm mỗi nấc lấy từ hãng hoặc từ số đo của cộng đồng, nên chỉ là danh nghĩa: điểm 0 và hình dạng lưỡi mỗi máy mỗi khác.
Vì vậy hãy coi mỗi ô là điểm bắt đầu. Có máy xay được tới dải espresso trên giấy nhưng lưỡi không làm cho espresso; xem khuyến nghị của hãng trước khi mua.
Quy đổi nấc xay giữa hai máy
≈ 700 µm danh nghĩa
| Comandante C40 | ≈21–25 |
|---|---|
| 1Zpresso JX | ≈26–30 |
| 1Zpresso JX-Pro | ≈54–58 |
| 1Zpresso K-Ultra | ≈30–34 |
| 1Zpresso Q2 | ≈26–30 |
| Kingrinder K4 | ≈37–41 |
| Kingrinder K6 | ≈42–46 |
| Timemore C2 | ≈19–23 |
| Timemore C3 | ≈21–25 |
| Baratza Encore | ≈16–20 |
| Fellow Ode Gen 2 | ≈26–30 |
| Wacaco Exagrind | ≈19–23 |
| Wacaco Exagrind Pro-E | ≈46–50 |
| 1Zpresso X-Ultra | ≈54–58 |
| 1Zpresso J-Ultra | ≈86–90 |
| MHW-3BOMBER Racing M1 | ≈16–20 |
| Kinu M47 | ≈68–72 |
| MHW-3BOMBER Blade R3 | ≈42–46 |