Wacaco

Cỡ xay cho Wacaco Exagrind Pro-E

Wacaco Exagrind Pro-E: khoảng 14.5 µm mỗi nấc, 207 nấc dùng được. Điểm bắt đầu: V60 ≈44–52, Kalita Wave ≈50–54, Aeropress ≈39–47, Espresso ≈15–28, Ấm Moka ≈25–29, Phin ≈34–56, French press ≈46–50, Cold brew ≈72–85.

Số nấc tính từ vị trí đóng hết lưỡi (nấc 0). Bấm tên máy để xem chi tiết.

Cách phaNấcµm danh nghĩa
V60≈44–52660–720
Kalita Wave≈50–54760
Aeropress≈39–47600–650
Espresso≈15–28247–375
Ấm Moka≈25–29396
Phin≈34–56528–780
French press≈46–50693
Cold brew≈72–851080–1200

Các con số này ra sao

Dải đó được quy sang từng máy qua số µm mỗi nấc, cộng trừ 2 nấc. Số µm mỗi nấc lấy từ hãng hoặc từ số đo của cộng đồng, nên chỉ là danh nghĩa: điểm 0 và hình dạng lưỡi mỗi máy mỗi khác.

Vì vậy hãy coi mỗi ô là điểm bắt đầu. Có máy xay được tới dải espresso trên giấy nhưng lưỡi không làm cho espresso; xem khuyến nghị của hãng trước khi mua.

Quy đổi nấc xay giữa hai máy

≈ 696 µm danh nghĩa

Trên các máy khác
Comandante C40≈21–25
1Zpresso JX≈26–30
1Zpresso JX-Pro≈54–58
1Zpresso K-Ultra≈30–34
1Zpresso Q2≈26–30
Kingrinder K4≈37–41
Kingrinder K6≈42–46
Timemore C2≈19–23
Timemore C3≈21–25
Baratza Encore≈16–20
Fellow Ode Gen 2≈26–30
DF64≈33–37
Wacaco Exagrind≈19–23
1Zpresso X-Ultra≈54–58
1Zpresso J-Ultra≈85–89
MHW-3BOMBER Racing M1≈15–19
Kinu M47≈68–72
MHW-3BOMBER Blade R3≈42–46

Xem bảng cỡ xay đầy đủ