MHW-3BOMBER

Cỡ xay cho MHW-3BOMBER Blade R3

MHW-3BOMBER Blade R3: khoảng 16 µm mỗi nấc, 180 nấc dùng được. Điểm bắt đầu: V60 ≈39–47, Kalita Wave ≈46–50, Aeropress ≈36–43, Espresso ≈13–25, Ấm Moka ≈23–27, Phin ≈31–51, French press ≈41–45, Cold brew ≈66–77.

Số nấc tính từ vị trí đóng hết lưỡi (nấc 0). Bấm tên máy để xem chi tiết.

Cách phaNấcµm danh nghĩa
V60≈39–47660–720
Kalita Wave≈46–50760
Aeropress≈36–43600–650
Espresso≈13–25247–375
Ấm Moka≈23–27396
Phin≈31–51528–780
French press≈41–45693
Cold brew≈66–771080–1200

Các con số này ra sao

Dải đó được quy sang từng máy qua số µm mỗi nấc, cộng trừ 2 nấc. Số µm mỗi nấc lấy từ hãng hoặc từ số đo của cộng đồng, nên chỉ là danh nghĩa: điểm 0 và hình dạng lưỡi mỗi máy mỗi khác.

Vì vậy hãy coi mỗi ô là điểm bắt đầu. Có máy xay được tới dải espresso trên giấy nhưng lưỡi không làm cho espresso; xem khuyến nghị của hãng trước khi mua.

Quy đổi nấc xay giữa hai máy

≈ 688 µm danh nghĩa

Trên các máy khác
Comandante C40≈21–25
1Zpresso JX≈26–30
1Zpresso JX-Pro≈53–57
1Zpresso K-Ultra≈29–33
1Zpresso Q2≈26–30
Kingrinder K4≈36–40
Kingrinder K6≈41–45
Timemore C2≈19–23
Timemore C3≈21–25
Baratza Encore≈16–20
Fellow Ode Gen 2≈26–30
DF64≈32–36
Wacaco Exagrind≈19–23
Wacaco Exagrind Pro-E≈45–49
1Zpresso X-Ultra≈53–57
1Zpresso J-Ultra≈84–88
MHW-3BOMBER Racing M1≈15–19
Kinu M47≈67–71

Xem bảng cỡ xay đầy đủ