1Zpresso

Cỡ xay cho 1Zpresso JX

1Zpresso JX: khoảng 25 µm mỗi nấc, 90 nấc dùng được. Điểm bắt đầu: V60 ≈24–31, Kalita Wave ≈28–32, Aeropress ≈22–28, Espresso ≈8–17, Ấm Moka ≈14–18, Phin ≈19–33, French press ≈26–30, Cold brew ≈41–50.

Số nấc tính từ vị trí đóng hết lưỡi (nấc 0). Bấm tên máy để xem chi tiết.

Cách phaNấcµm danh nghĩa
V60≈24–31660–720
Kalita Wave≈28–32760
Aeropress≈22–28600–650
Espresso≈8–17247–375
Ấm Moka≈14–18396
Phin≈19–33528–780
French press≈26–30693
Cold brew≈41–501080–1200

Các con số này ra sao

Dải đó được quy sang từng máy qua số µm mỗi nấc, cộng trừ 2 nấc. Số µm mỗi nấc lấy từ hãng hoặc từ số đo của cộng đồng, nên chỉ là danh nghĩa: điểm 0 và hình dạng lưỡi mỗi máy mỗi khác.

Vì vậy hãy coi mỗi ô là điểm bắt đầu. Có máy xay được tới dải espresso trên giấy nhưng lưỡi không làm cho espresso; xem khuyến nghị của hãng trước khi mua.

Quy đổi nấc xay giữa hai máy

≈ 700 µm danh nghĩa

Trên các máy khác
Comandante C40≈21–25
1Zpresso JX-Pro≈54–58
1Zpresso K-Ultra≈30–34
1Zpresso Q2≈26–30
Kingrinder K4≈37–41
Kingrinder K6≈42–46
Timemore C2≈19–23
Timemore C3≈21–25
Baratza Encore≈16–20
Fellow Ode Gen 2≈26–30
DF64≈33–37
Wacaco Exagrind≈19–23
Wacaco Exagrind Pro-E≈46–50
1Zpresso X-Ultra≈54–58
1Zpresso J-Ultra≈86–90
MHW-3BOMBER Racing M1≈16–20
Kinu M47≈68–72
MHW-3BOMBER Blade R3≈42–46

Xem bảng cỡ xay đầy đủ