Wacaco

Cỡ xay cho Wacaco Exagrind

Wacaco Exagrind: khoảng 33 µm mỗi nấc, 60 nấc dùng được. Điểm bắt đầu: V60 ≈18–24, Kalita Wave ≈21–25, Aeropress ≈16–22, Espresso ≈5–13, Ấm Moka ≈10–14, Phin ≈14–26, French press ≈19–23, Cold brew ≈31–38.

Số nấc tính từ vị trí đóng hết lưỡi (nấc 0). Bấm tên máy để xem chi tiết.

Cách phaNấcµm danh nghĩa
V60≈18–24660–720
Kalita Wave≈21–25760
Aeropress≈16–22600–650
Espresso≈5–13247–375
Ấm Moka≈10–14396
Phin≈14–26528–780
French press≈19–23693
Cold brew≈31–381080–1200

Các con số này ra sao

Dải đó được quy sang từng máy qua số µm mỗi nấc, cộng trừ 2 nấc. Số µm mỗi nấc lấy từ hãng hoặc từ số đo của cộng đồng, nên chỉ là danh nghĩa: điểm 0 và hình dạng lưỡi mỗi máy mỗi khác.

Vì vậy hãy coi mỗi ô là điểm bắt đầu. Có máy xay được tới dải espresso trên giấy nhưng lưỡi không làm cho espresso; xem khuyến nghị của hãng trước khi mua.

Quy đổi nấc xay giữa hai máy

≈ 693 µm danh nghĩa

Trên các máy khác
Comandante C40≈21–25
1Zpresso JX≈26–30
1Zpresso JX-Pro≈53–57
1Zpresso K-Ultra≈30–34
1Zpresso Q2≈26–30
Kingrinder K4≈37–41
Kingrinder K6≈41–45
Timemore C2≈19–23
Timemore C3≈21–25
Baratza Encore≈16–20
Fellow Ode Gen 2≈26–30
DF64≈33–37
Wacaco Exagrind Pro-E≈46–50
1Zpresso X-Ultra≈53–57
1Zpresso J-Ultra≈85–89
MHW-3BOMBER Racing M1≈15–19
Kinu M47≈67–71
MHW-3BOMBER Blade R3≈41–45

Xem bảng cỡ xay đầy đủ